nấm đất

Học thuật
Thân thiện
nấm đất

Một cây nấm đất nhỏ mọc bên lề đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một đất nhỏ, mộtđất nhô lên: "nấm đất" chỉ một đống đất nhỏ, thấp, hình dạng tròn hoặc bầu dục, nhô lên trên mặt đất xung quanh.
    • Mộ phần nhỏ, đơn sơ: Trong văn chương cổ, "nấm đất" thường được dùng để chỉ một ngôi mộ đắp bằng đất, khiêm tốn đơn giản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cánh đồng rải rác những nấm đất của mộ phần. (Trên cánh đồng rải rác những ngôi mộ đắp bằng đất.)
    • Con mối đùn lên thành những nấm đất nhỏ. (Con mối đùn đất lên tạo thành nhữngđất nhỏ.)
    • Sè sè nấm đất bên đường. (Lặng lẽ, khiêm nhường một nấm mộ bên đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nấm đất hoang": chỉ ngôi mộ bị bỏ hoang, không người chăm sóc.

    • Qua nghĩa địa , chỉ thấy những nấm đất hoang. (Đi qua nghĩa địa , chỉ thấy những ngôi mộ bị bỏ hoang.)
  • "nấm đất vô danh": chỉ ngôi mộ không bia, không danh tính người chết.

    • Chiến tranh qua đi để lại hàng ngàn nấm đất vô danh. (Chiến tranh qua đi để lại hàng ngàn ngôi mộ không tên.)
Biến thể từ gần giống
  • đất (danh từ): đống đất đắp cao lên, thường lớn hơn "nấm đất".
  • Mả (danh từ): từ thông dụng hơn để chỉ mộ phần, có thể "nấm đất" hoặc mộ xây.
  • Mộ địa (danh từ): nơi chôn cất, nghĩa rộng hơn, chỉ cả khu vực.
Từ đồng nghĩa
  • Mồ: mộ (thường dùng trong văn chương hoặc nói về mộ cổ, mộ hoang).
  • Phần mộ: nơi chôn cất (từ trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • "Nấm đất cũng biết buồn": cách nói nhân hóa, gợi sự cô đơn, hoang vắng của cảnh vật, đặc biệt nơi mộ địa.
  • "Xanh cỏ nấm đất": hình ảnh thường gặp trong văn thơ, miêu tả cảnh mộ phần đã lâu năm, phủ đầy cỏ xanh.
nấm đất

Một cây nấm đất nhỏ mọc bên lề đường.

  1. Mả nhỏ: Sè sè nấm đất bên đường (K).